PHÒNG GD-ĐT TP BẠC LIÊU        CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM  
TRƯỜNG MG VÀNH KHUYÊN                    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc  
        
PHIẾU ĐÁNH GIÁ SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TRẺ 5-6 TUỔI  
Năm học: 2021-2022  
Họ và tên trẻ :.........................................................      
Ngày, tháng, năm sinh :..........................................Lớp : Lá …      
Giáo viên :...............................................................      
Chiều cao:.........m. Cân nặng:.........kg.
STTMục tiêu giáo dụcĐạtChưa đạt
I. Phát triển thể chất  
1Trẻ thực hiện đúng, thuần thục các động tác của bài thể dục theo hiệu lệnh/ nhạc bài hát.  
2Trẻ giữa được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động đi và chạy.  
3Trẻ nhanh nhẹn, khéo léo khi thực hiện vận động bò, trườn, trèo.  
4Trẻ biết phối hợp tốt vận động tay,  mắt trong tung, đập, ném và truyền  bắt bóng.  
5Trẻ nhanh nhẹn, khéo léo khi thực hiện vận động bật, nhảy.  
6Trẻ có thể kiểm soát và phối hợp vận động các nhóm cơ nhỏ trong một số hoạt động.  
7Trẻ nhận biết và không ăn, uống một số thức ăn có hại cho sức khỏe.  
8Trẻ thực hiện được một số việc tự phục vụ đơn giản hàng ngày.  
9Trẻ có một số hành vi tốt trong vệ sinh phòng bệnh.  
10Trẻ biết phòng tránh những hành động nguy hiểm nơi không an toàn và biết gọi người giúp đỡ.  
II. Phát triển nhận thức  
11Trẻ nhận biết các bộ phận của cơ thể con người.  
12Trẻ phân loại được một số đồ dùng thông thường theo chất liệu và công dụng.  
13Trẻ biết gọi tên nhóm cây cối, con vật theo đặc điểm chung.  
14Trẻ nhận ra sự thay đổi trong qua trình phát triển của cây, con vật và một số hiện tượng tự nhiên.  
15Trẻ nhận biết một số hiện tượng tự nhiên.  
16Trẻ nhận biết con số phù hợp với số lượng trong phạm vi 10  
17Trẻ biết tách các nhóm đối tượng bằng các cách khác nhau.  
18Trẻ nhận biết các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày.  
19Trẻ ghép các đối tượng theo trình tự nhất định.  
20Trẻ nhận ra quy tắc sắp xếp, tiếp tục thực hiện theo quy tắc  
21Trẻ biết cách đo, so sánh và nói kết quả đo, đo lường.  
22Trẻ nhận biết gọi tên các loại khối, hình hình học.  
23Trẻ biết xác định vị trí của đồ vật so với vật làm chuẩn.  
24Trẻ nói được tên, tuổi, sở thích, công việc của bản thân và các thành viên trong gia đình.  
25Trẻ nói được sở thích, đặc điểm nổi bật của trẻ ở trường, lớp MN.  
26Trẻ kể được một số công cụ, sản phẩm, ý nghĩa của một số nghề phổ biến và gần gũi.  
27Trẻ biết một số danh lam thắng cảnh, lễ hội của Quê Hương- Đất nước.  
III. Phát triển ngôn ngữ
28Trẻ nghe hiểu và thực hiện được các chỉ dẫn liên quan đến 2 -3 hành động.  
29Trẻ biết sử dụng các loại câu khác nhau trong giao tiếp.  
30Trẻ biết kể lại truyện đã được nghe theo trình tự.  
31Trẻ biết ý nghĩa một số kí hiệu thông thường trong cuộc sống.  
32Trẻ nhận dạng một số chữ cái tiếng việt.  
33Trẻ có một số hành vi như người đọc sách.  
IV. Phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội  
34Trẻ nói được một số thông tin quan trọng về bản thân, gia đình, lớp học.  
35Trẻ chủ động mạnh dạn làm một số công việc đơn giản hàng ngày.  
36Trẻ nhận biết các trạng thái, cảm xúc vui, buồn, ngạc nhiên, sợ hãi, tức giận, xấu hổ của người khác.  
37Trẻ biết thể hiện sự an ủi và chia vui với người thân và bạn bè.  
38Trẻ biết kính yêu và nhớ ơn Bác Hồ.  
39Trẻ biết một vài cảnh đẹp , di tích lịch sử của quê hương – đất nước.  
40Trẻ biết một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng.  
41Trẻ biết lằng nghe ý kiền của người khác.  
42Trẻ sẵn sàng giúp đỡ người khác khi gặp khó khăn  
43Trẻ nhận xét được hành vi đúng, sai, tốt, xấu.  
44Trẻ có hành vi bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hàng ngày.  
V. Phát triển thẩm mĩ  
45Trẻ biết thể hiện ý tưởng của bản thân qua các hoạt động khác nhau.  
46Trẻ nhận ra sắc thái ( vui, buồng, tình cảm) của bài hát, bản nhạc.  
47Trẻ hát đúng giai điệu bài hát dành cho lứa tuổi mầm non.  
48Trẻ biết thể hiện cảm xúc và vận động phù hợp với nhịp điệu bài hát, bản nhạc.  
49Trẻ biết sử dụng các vật liệu khác nhau để làm một sản phẩm đơn giản.  
50Trẻ nói được ý tưởng thể hiện trong sản phẩm tạo hình của mình.  
51Trẻ biết đặt tên mới cho lời bài hát.  
52Trẻ biết thực hiện một số công việc theo cách riêng của mình.  
53Trẻ biết đặt tên cho sản phẩm của mình.  
 Tổng  
 * Tỷ lệ % mục tiêu đạt:  
 * Tỷ lệ % mục tiêu chưa đạt  
Kết luận : .......................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………
Một số lưu ý để điểu chỉnh kế hoạch giáo dục năm học/độ tuổi tiếp theo: 
- Đối với trẻ: ………………………………………………………………………………………..
- Đối với giáo viên: ………………………………………………………………………………...
- Đối với nhà trường: ………………………………………………………………………………
- Đối với cha mẹ/người chăm sóc trẻ: ……………………………………………………………...
                                                                                                                                                                 
                                                                                 Tp.Bạc Liêu, ngày 06  tháng 6  năm 2022                                                                                   
                                                                              Giáo viên